TIN TỨC PHONG THỦY

Chọn người hợp tuổi xông nhà, xông đất năm 2014

Xông đất, xông nhà đầu năm là phong tục lâu đời của người Việt, với quan niệm rằng trong ngày mồng Một tết nếu mọi việc xảy ra suôn sẻ, may mắn, hanh thông thì cả năm theo đó cũng được tốt lành, thuận lợi.

Xông đất, xông nhà đầu năm là phong tục lâu đời của người Việt, với quan niệm rằng trong ngày mồng Một tết nếu mọi việc xảy ra suôn sẻ, may mắn, hanh thông thì cả năm theo đó cũng được tốt lành, thuận lợi.

Người xông đất thường phải có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ, theo triết học Đông phương thì sẽ giúp tăng tài khí, may mắn cho Gia chủ. Người xông đất nếu hợp với năm nay thì càng tốt. Đã vượng thịnh thì càng giúp Gia chủ thêm vượng thịnh hơn.

Ví dụ: Gia chủ sinh năm 1984 Giáp Tý, năm 2014 nên chọn những người sinh năm sau đây xông đất: 1969; 1944; 1946; 1952; 1968; 1974; 1976; 1982; 1945; 1947.
 

Cách thức phân tích cụ thể như:  1976 (Bính Thìn - Sa trung thổ).

1- Ngũ hành của tuổi xông nhà là Thổ tương sinh với Kim của gia chủ, rất tốt

2- Ngũ hành của năm nay là Kim không sinh, không khắc với Thổ của tuổi xông nhà, chấp nhận được

3- Thiên can của tuổi xông nhà là Bính không tương hợp, không xung khắc với Giáp của gia chủ, chấp nhận được

4- Thiên can của năm nay là Giáp không tương hợp, không xung khắc với Bính của tuổi xông nhà, chấp nhận được

5- Địa chi của tuổi xông nhà là Thìn tương hợp với Tý của gia chủ, rất tốt

6- Địa chi của năm nay là Ngọ không tương hợp, không xung khắc với Thìn của tuổi xông nhà, chấp nhận được

Tổng điểm: 15/20 (Tốt)

Cứ như vậy ta có công thức để tính sang các tuổi khác. Sau đây là bảng liệt kê các tuổi hợp xông nhà đầu năm 

 

 

Năm

 

Năm Â.L

Ngũ hành

nạp âm

Tuổi xông nhà hợp mệnh

1924

1984

Giáp Tý

Hải Trung Kim

1969; 1944; 1946; 1952; 1968; 1974; 1976; 1982; 1945; 1947

1925

1985

Ất Sửu

Hải Trung Kim

1969; 1945; 1946; 1974; 1982; 1947; 1952; 1960; 1975; 1976

1926

1986

Bính Dần

Lư Trung Hỏa

1946; 1958; 1959; 1971; 1979; 1991; 1947; 1951; 1955; 1969

1927

1987

Đinh Mão

Lư Trung Hỏa

1979; 1946; 1955; 1958; 1959; 1962; 1991; 1947; 1970; 1971

1928

1988

Mậu Thìn

Đại Lâm Mộc

1944; 1945; 1953; 1967; 1974; 1982; 1983; 1966; 1969

1929

1989

Kỷ Tỵ

Đại Lâm Mộc

1945; 1967; 1982; 1952; 1953; 1974; 1975; 1944; 1966; 1969.

1930

1990

Canh Ngọ

Lộ Bàng Thổ

1979; 1967; 1982; 1986; 1945; 1955; 1965; 1975; 1946; 1952.

1931

1991

Tân Mùi

Lộ Bàng Thổ

1979; 1986; 1956; 1966; 1967; 1974; 1982; 1983; 1987; 1944.

1932

1992

Nhâm Thân

Kiếm Phong Kim

1967; 1952; 1969; 1982; 1991; 1944; 1945; 1968; 1975; 1946.

1933

1993

Quý Dậu

Kiếm Phong Kim

1952; 1953; 1968; 1969; 1974; 1976; 1991; 1944; 1945; 1961.

1934

1994

Giáp Tuất

Sơn Đầu Hỏa

1979; 1959; 1962; 1986; 1989; 1946; 1949; 1951; 1955; 1958.

1935

1995

Ất Hợi

Sơn Đầu Hỏa

1979; 1955; 1962; 1986; 1946; 1958; 1959; 1963; 1969

1936

1996

Bính Tý

Giản Hạ Thủy

1944; 1971; 1974; 1945; 1953; 1970; 1983; 1985; 1993; 1949.

1937

1997

Đinh Sửu

Giản Hạ Thủy

1962; 1982; 1945; 1952; 1974; 1970; 1971; 1975; 1984; 1955

1938

1998

Mậu Dần

Thành Đầu Thổ

1979; 1982; 1983; 1967; 1974; 1986; 1945; 1946; 1949; 1952

1939

1999

Kỷ Mão

Thành Đầu Thổ

1979; 1967; 1974; 1982; 1944; 1986; 1986; 1946; 1949; 1953

1940

2000

Canh Thìn

Bạch Lạp Kim

1945; 1969; 1967; 1968; 1991; 1947; 1953; 1955; 1977; 1983

1941

2001

Tân Tỵ

Bạch Lạp Kim

1946; 1969; 1967; 1976; 1982; 1991; 1952; 1953; 1966; 11977

1942

2002

Nhâm Ngọ

Dương Liễu Mộc

1967; 1974; 1982; 1944; 1945; 1952; 1953; 1975; 1983; 1979

1943

2003

Quý Mùi

Dương Liễu Mộc

1974; 1975; 1982; 1983; 1944; 1945; 1952; 1953; 1966; 1967

1944

2004

Giáp Thân

Tuyền Trung Thủy

1952; 1955; 1967; 1979; 1982; 1944; 1945; 1963; 1975; 1984

1945

2005

Ất Dậu

Tuyền Trung Thủy

1952; 1953; 1955; 1962; 1967; 1974; 1944; 1945; 1979; 1983

1946

2006

Bính Tuất

Ốc Thượng Thổ

1974; 1979; 1986; 1967; 1975; 1987; 1944; 1949; 1953; 1956

1947

2007

Đinh Hợi

Ốc Thượng Thổ

1979; 1967; 1974; 1982; 1986; 1952; 1962; 1975; 1987; 1945

1948

2008

Mậu Tý

Thích Lịch Hỏa

1946; 1949; 1956; 1958; 1959; 1962; 1964; 1968; 1969; 1973

1949

2009

Kỷ Sửu

Thích Lịch Hỏa

1946; 1969; 1957; 1958; 1959; 1962; 1964; 1981; 1984; 1986

1950

2010

Canh Dần

Tùng Bách Mộc

1982; 1945; 1967; 1975; 1983; 1952; 1966; 1974; 1946; 1953

1951

2011

Tân Mão

Tùng Bách Mộc

1967; 1982; 1974; 1983; 1944; 1953; 1966; 1946; 1979; 1952

1952

2012

Nhâm Thìn

Trường Lưu Thủy

1967; 1944; 1945; 1955; 1962; 1974; 1992; 1993; 1953; 1957

1953

2013

Quý Tỵ

Trường Lưu Thủy

1945; 1955; 1982; 1993; 1952; 1953; 1963; 1970; 1975; 1979

1954

2014

Giáp Ngọ

Sa Trung Kim

1946; 1967; 1969; 1974; 1982; 1991; 1944; 1945; 1947; 1952

1955

 

Ất Mùi

Sa Trung Kim

1946; 1947; 1967; 1969; 1974; 1975; 1982; 1983; 1944; 1945

1956

 

Bính Thân

Sơn Hạ Hỏa

1946; 1967; 1969; 1974; 1982; 1991; 1944; 1945; 1947; 1952

1957

Đinh Dậu

Sơn Hạ Hỏa

1962; 1979; 1989; 1955; 1959; 1964; 1965; 1969; 1976

1958

 

Mậu Tuất

Bình Địa Mộc

1974; 1953; 1967; 1975; 1982; 1983; 1944; 1966; 1945; 1952

1959

 

Kỷ Hợi

Bình Địa Mộc

1974; 1967; 1975; 1982; 1945; 1952; 1983; 1944; 1966; 1979

1960

Canh Tý

Bích Thượng Thổ

1945; 1949; 1952; 1956; 1965; 1982; 1986; 1953; 1957; 1979

1961

Tân Sửu

Bích Thượng Thổ

1986; 1957; 1974; 1982; 1946; 1948; 1949; 1952; 1964; 1969

1962

Nhâm Dần

Kim Bạch Kim

1947; 1967; 1982; 1969; 1974; 1983; 1991; 1945; 1946; 1952

1963

Quý Mão

Kim Bạch Kim

1946; 1982; 1991; 1968; 1974; 1983; 1944; 1953; 1955; 1967

1964

Giáp Thìn

Phú Đăng Hỏa

1969; 1979; 1959; 1989; 1949; 1955; 1956; 1957; 1962; 1968

1965

Ất Tỵ

Phú Đăng Hỏa

1969; 1979; 1946; 1955; 1957; 1958; 1970; 1989; 1993

1966

Bính Ngọ

Thiên Hà Thủy

1955; 1967; 1974; 1970; 1971; 1979; 1944; 1945; 1953; 1962

1967

Đinh Mùi

Thiên Hà Thủy

1962; 1982; 1952;  1955; 1967; 1971; 1974; 1975; 1992; 1944

1968

Mậu Thân

Đại Trạch Thổ

1979; 1952; 1964; 1967; 1982; 1944; 1945; 1948; 1956; 1957

1969

Kỷ Dậu

Đại Trạch Thổ

1964; 1974; 1979; 1944; 1949; 1952; 1953; 1965; 1967; 1986

1970

Canh Tuất

Thoa Xuyến Kim

1975; 1946; 1967; 1982; 1991; 1947; 1953; 1955; 1962; 1966

1971

Tân Hợi

Thoa Xuyến Kim

1946; 1967; 1974; 1991; 1969; 1976; 1982; 1947; 1952; 1962

1972

Nhâm Tý

Tang Đố Mộc

1944; 1952; 1974; 1982; 1945; 1953; 1967; 1983; 1975; 1947

1973

Quý Sửu

Tang Đố Mộc

1945; 1974; 1982; 1952; 1975; 1983; 1944; 1953; 1969; 1946

1974

Giáp Dần

Đại Khê Thủy

1955; 1982; 1962; 1967; 1971; 1974; 1979; 1983; 1945; 1952     

1975

Ất Mão

Đại Khê Thủy

1955; 1967; 1970; 1982; 1962; 1974; 1979; 1983; 1944; 1953

1976

Bính Thìn

Sa Trung Thổ

1948; 1949; 1986; 1979; 1944; 1945; 1956; 1957; 1967; 1974.

1977

Đinh Tỵ

Sa Trung Thổ

1945; 1952; 1957; 1964; 1965; 1967; 1969; 1975; 1979; 1982

1978

Mậu Ngọ

Thiên Thượng Hỏa

1946; 1950; 1955; 1958; 1959; 1962; 1963; 1986; 1979; 1991.

1979

Kỷ Mùi

Thiên Thượng Hỏa

1959; 1979; 1946; 1947; 1951; 1954; 1955; 1958; 1962; 1963

1980

Canh Thân

Thạch Lựu Mộc

1945; 1952; 1967; 1975; 1982; 1966; 1944; 1953; 1979; 1983

1981

Tân Dậu

Thạch Lựu Mộc

1952; 1953; 1967; 1974; 1944; 1966; 1983; 1982; 1945; 1976.

1982

Nhâm Tuất

Đại Hải Thủy

1962; 1967; 1974; 1955; 1963; 1975; 1982; 1944; 1953; 1954

1983

Quý Hợi

Đại Hải Thủy

1955; 1962; 1974; 1963; 1975; 1979; 1982; 1945; 1952.

 
 

DNStyle